
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
['tə:niɳ'pɔint]
o điểm quay
Vị trí của kính ngắm được chiếu lại về một trạm đối chiếu và được chiếu đi về trạm tiếp sau.
Xem thêm: landmark, watershed, corner, street corner
n.
the agreement was a watershed in the history of both nations
standing on the corner watching all the girls go by