turning point

Turning point
  • (Econ) Điểm ngoặt
      + Điểm trong chu kỳ kinh doanh khi TRẠNG THÁI MỞ RỘNG của chu kỳ được thay thế bằng trạng thái thu hẹp hoặc ngược lại. Điểm đỉnh và điểm đáy được goi là các bước ngoặt.

 điểm ngoặt
 điểm xoay
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 điểm chuyển

 bước chuyển
 bước ngoặt
 điểm chuyển
 điểm ngoặt
  • higher turning point: điểm ngoặt lồi (trong đồ thị)
  •  điểm ngoặt (của đường cong trên đồ thị)

    higher turning point
     điểm ngoặc lồi
    lower turning point
     điểm ngoặc lõm

    ['tə:niɳ'pɔint]

    o   điểm quay

    Vị trí của kính ngắm được chiếu lại về một trạm đối chiếu và được chiếu đi về trạm tiếp sau.


    Xem thêm: landmark, watershed, corner, street corner



    turning point

    Từ điển WordNet

      n.

    • an event marking a unique or important historical change of course or one on which important developments depend; landmark, watershed

      the agreement was a watershed in the history of both nations

    • the intersection of two streets; corner, street corner

      standing on the corner watching all the girls go by


    English Idioms Dictionary

    (See the turning point)